chirr

/tʃə:/
Học thuật
Thân thiện
chirr

The cicadas chirr loudly in the tall summer grass.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Tiếng kêu rền, tiếng rả rích: Âm thanh liên tục, rung the thé, thường do côn trùng như dế hoặc ve sầu tạo ra.
  2. Nội động từ:

    • Kêu rền, kêu rả rích: Hành động phát ra âm thanh liên tục, rung the thé, đặc biệt của một số loài côn trùng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The constant chirr of cicadas filled the summer afternoon. (Tiếng ve kêu rềnkhông ngớt bao trùm buổi chiều mùa .)
    • I fell asleep to the gentle chirr of crickets outside my window. (Tôi chìm vào giấc ngủ với tiếng dế kêu rả rích nhẹ nhàng bên ngoài cửa sổ.)
  • Nội động từ:

    • The grasshoppers chirred loudly in the field. (Những con châu chấu kêu rền vang trên cánh đồng.)
    • As the sun set, the insects began to chirr. (Khi mặt trời lặn, các loài côn trùng bắt đầu kêu rả rích.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to chirr away": kêu rềnkhông ngừng.
    • The cicadas chirred away all day long. (Ve sầu kêu rềnsuốt cả ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Chirrup (động từ): kêu líu lo, chiêm chiếp (thường dùng cho chim hoặc âm thanh ngắn, vui tai hơn "chirr").
  • Chirp (động từ): kêu chiêm chiếp, hót líu lo (âm thanh ngắn, sắc thường vui vẻ, của chim hoặc côn trùng nhỏ).
Từ đồng nghĩa
  • Stridulate: kêu bằng cách cọ xát các bộ phận cơ thể (thuật ngữ sinh học cho hành động tạo ra tiếng kêu của nhiều loài côn trùng).
  • Hum: kêu vo ve (âm thanh trầm liên tục, có thể của côn trùng hoặc máy móc).
  • Drone: kêu vo vo, rền (âm thanh đều đều, trầm liên tục).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Chirr out: phát ra tiếng kêu rền (thường đột ngột hoặc trong một khoảng thời gian).
    • A lone cricket chirred out from under the leaves. (Một con dế đơn độc kêu lên một tiếng rền từ dưới đám .)
Thành ngữ liên quan
chirr

The cicadas chirr loudly in the tall summer grass.

danh từ
  1. tiếng dế kêu
nội động từ
  1. kêu (dế)