shutter

/'ʃʌtə/
danh từ
  1. cửa chớp, cánh cửa chớp
    • to put up the shutters
      đóng cửa hàng, thôi kinh doanh, giải nghệ
  2. (nhiếp ảnh) cửa chập
ngoại động từ
  1. lắp cửa chớp
  2. đóng cửa chớp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "shutter"

shutter
The photographer adjusts the camera shutter before taking a picture.