shatter

/'ʃætə/
ngoại động từ
  1. làm vỡ, làm gãy
  2. làm tan vỡ, làm tiêu tan; làm đảo lộn
    • to shatter somebody's hope
      làm tiêu tan hy vọng của ai
nội động từ
  1. vỡ, gãy
  2. tan vỡ, tiêu tan

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "shatter"

Từ có nhắc đến "shatter"

shatter
The child accidentally dropped the plate and watched it shatter on the floor.