chở

verb
  1. To transport, to carry, to ferry
    • tàu chở khách
      a passenger (carrying) train
    • làm nghề chở xe bò
      to be an ox-cart transporter
    • chở đò sang sông
      to ferry across a river
    • dòng sông chở nặng những phù sa
      the river stream carried loads of silt
    • chở củi về rừng
      to carry coal to Newcastle

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chở
Một chiếc xe tải lớn chở nhiều thùng hàng màu nâu trên đường cao tốc.