skewer

/'skju:ə/
danh từ
  1. cái xiên (để nướng thịt)
  2. (đùa cợt) gươm, kiếm
ngoại động từ
  1. xiên (thịt để nướng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "skewer"

skewer
The chef places pieces of meat onto a long metal skewer.