snout

/snaut/
danh từ
  1. mũi, mõm (động vật)
  2. (thông tục) mũi to (của người)
  3. mũi (của tàu, thuyền...)
    • of battleship's ram
      mũi nhọn tàu chiến (để đâm vào tàu địch)
  4. đầu vòi (của ống)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "snout"

snout
The weevil uses its long snout to bore into the acorn.