sable

/'seibl/
danh từ giống đực
  1. cát
    • Sable fin
      cát mịn
    • Sable jaune
      cát vàng
    • Sable biliaire
      (y học) cát mật
    • bâtir sur le sable
      xem bâtir
    • être sur le sable
      (thông tục) sạt nghiệp; thất nghiệp
    • le grain de sable de Pascal
      cái sảy nảy cái ung
    • le marchand de sable a passé
      trẻ em buồn ngủ díp mắt
    • sables mouvants
      cát lún thụt
tính từ (không đổi)
  1. () màu cát
    • Manteau sable
      áo khoát màu cát
danh từ giống đực
  1. màu đen (ở huy hiệu)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sable
Un enfant construit un château de sable sur la plage.