son

/sʌn/
tính từ (giống cái sa; (số nhiều) ses)
  1. (của) , (của) hắn, (của) ông ấy, (của) ấy, (của) ấy; (của) cái ấy...
    • Son père
      bố anh ấy
    • La machine et son rendement
      máy công suất của
  2. (của) mình
    • Être content de son sort
      bằng lòng với phận mình
danh từ giống đực
  1. âm, âm thanh, tiếng
    • Vitesse du son
      tốc độ của âm
    • Enregistrement du son
      sự ghi âm
    • Ingénieur du son
      kỹ âm thanh
    • Son grave
      tiếng trầm
  2. cám
    • boule de son
      xem boule
    • faire l'âne pour avoir du son
      xem âne
    • moitié farine et moitié son
      nửa tốt nửa xấu
    • son gras
      cám còn lẫn nhiều bột
    • son maigre; son sec
      cám hết bột
    • tache de son
      vết hoe

Khám phá thêm

Các từ liên quan

son
Le chat dort sur son coussin.