son

/sʌn/
Học thuật
Thân thiện
son

Le chat dort sur son coussin.

Định nghĩa
  1. Tính từ sở hữu (giống đực, số ít):

    • Của anh ấy, của ông ấy, của (giống đực): Dùng để chỉ sự sở hữu hoặc liên quan đến một người đàn ông, con trai hoặc một danh từ giống đực đã được nhắc đến trước đó.
    • Của ấy, của ấy, của (giống đực): Khi danh từ được sở hữugiống đực, chủ sở hữunữ giới, vẫn dùng "son".
    • Của mình (phản thân): Dùng để chỉ sự sở hữu liên quan đến chủ ngữ của câu, bất kể giới tính.
  2. Danh từ giống đực:

    • Âm thanh, tiếng: Chỉ hiện tượng vậtcủa sóng âm có thể nghe được.
    • Cám: Phần vỏ ngoài của hạt ngũ cốc (như lúa mì) được tách ra trong quá trình xay xát.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ sở hữu:

    • Il a perdu son livre. (Anh ấy đã làm mất cuốn sách của anh ấy.)
    • Marie cherche son frère. (Marie đang tìm anh trai của ấy.) ( "frère" là danh từ giống đực)
    • Chacun a son opinion. (Mỗi người ý kiến của mình.)
  • Danh từ (âm thanh):

    • Le son de la cloche est agréable. (Tiếng chuông thật dễ chịu.)
    • Ils étudient la propagation du son. (Họ nghiên cứu sự lan truyền của âm thanh.)
  • Danh từ (cám):

    • On donne du son aux animaux. (Người ta cho gia súc ăn cám.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ingénieur du son": Kỹ âm thanh.

    • L'ingénieur du son règle les micros. (Kỹ âm thanh đang điều chỉnh các micro.)
  • "Vitesse du son": Tốc độ âm thanh.

    • L'avion vole à la vitesse du son. (Máy bay bay với tốc độ âm thanh.)
Biến thể từ gần giống
  • Tính từ sở hữu:

    • Sa (adj, f.sg): Hình thức giống cái số ít của "son".
      • Il aime sa maison. (Anh ấy yêu ngôi nhà của anh ấy.)
    • Ses (adj, pl): Hình thức số nhiều của "son/sa".
      • Elle range ses affaires. ( ấy sắp xếp đồ đạc của ấy.)
  • Danh từ (âm thanh):

    • Sonore (adj): thuộc về âm thanh, vang.
      • une barrière sonore (một hàng rào chống ồn)
    • Sonner (v): kêu, reo.
      • Le téléphone sonne. (Điện thoại đang reo.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ sở hữu: Không từ đồng nghĩa chính xác, đâymột đại từ/tính từ sở hữu cố định.
  • Danh từ (âm thanh): Bruit (tiếng ồn, âm thanh nói chung).
  • Danh từ (cám): Bran (cám, từ tiếng Anh được dùng trong một số ngữ cảnh).
Thành ngữ liên quan
  • "Faire l'âne pour avoir du son": Giả vờ ngốc để đạt được điều đó (nghĩa đen: giả làm con lừa để được ăn cám).
  • "Moitié farine et moitié son": Nửa tốt nửa xấu (nghĩa đen: nửa bột nửa cám).
  • "Tache de son": Vết tàn nhang, vết nám nhỏ trên da (nghĩa đen: vết cám).
son

Le chat dort sur son coussin.

tính từ (giống cái sa; (số nhiều) ses)
  1. (của) , (của) hắn, (của) ông ấy, (của) ấy, (của) ấy; (của) cái ấy...
    • Son père
      bố anh ấy
    • La machine et son rendement
      máy công suất của
  2. (của) mình
    • Être content de son sort
      bằng lòng với phận mình
danh từ giống đực
  1. âm, âm thanh, tiếng
    • Vitesse du son
      tốc độ của âm
    • Enregistrement du son
      sự ghi âm
    • Ingénieur du son
      kỹ âm thanh
    • Son grave
      tiếng trầm
  2. cám
    • boule de son
      xem boule
    • faire l'âne pour avoir du son
      xem âne
    • moitié farine et moitié son
      nửa tốt nửa xấu
    • son gras
      cám còn lẫn nhiều bột
    • son maigre; son sec
      cám hết bột
    • tache de son
      vết hoe