sonnet

/'sɔnit/
danh từ
  1. bài thơ xonê, bài thơ 14 câu
  2. (từ hiếm,nghĩa hiếm) bài thơ trữ tình ngắn
động từ
  1. làm xonê; ca ngợi bằng xonê; làm xonê tặng (ai) ((cũng) sonneteer)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "sonnet"

sonnet
A poet writes a sonnet in a quiet study.