soudain

tính từ
  1. đột nhiên, thình lình
    • Mort soudaine
      cái chết đột nhiên
phó từ
  1. đột nhiên; bỗng chốc
    • Partir soudain
      ra đi đột nhiên
    • Soudain le vent se lève
      bỗng gió nổi lên

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "soudain"

soudain
Le ciel soudain se remplit de nuages noirs.