spanking

/'spæɳkiɳ/
danh từ
  1. sự phát vào đít, sự đánh vào đít
tính từ
  1. chạy nhanh
  2. (thông tục) hay, chiến, cừ, đáng chú ý
    • to have a spanking meal
      ăn một bữa rất ngon
  3. to, thổi mạnh (gió)
phó từ
  1. (thông tục) không chê được, cừ, chiến
    • a spanking fine woman
      một người đàn bà xinh không chê được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "spanking"