spiky

/'spaiki/
tính từ
  1. (thực vật học) bông
  2. kết thành bông; dạng bông
  3. mũi nhọn; như mũi nhọn
  4. (thông tục) khăng khăng, bảo thủ (quan điểm tôn giáo)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

spiky
The cactus has a spiky green surface.