speck

/spek/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Nam phi) thịt mỡ
  2. mỡ (chó biển, cá voi)
  3. dấu, vết, đốm
  4. hạt (bụi...)
  5. chỗ (quả) bị thối
ngoại động từ
  1. làm lốm đốm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "speck"

speck
A single speck of dust floated in the sunbeam.