speck

/spek/
Học thuật
Thân thiện
speck

A single speck of dust floated in the sunbeam.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Đốm nhỏ, chấm nhỏ, vết nhỏ: Một điểm hoặc một mảng rất nhỏ, thường màu sắc khác biệt so với bề mặt xung quanh.
    • Hạt nhỏ, mẩu nhỏ li ti: Một mảnh hoặc một phần tử rất nhỏ của một chất nào đó.
    • Vật thể nhỏ xíu, chấm nhỏ (trong không gian): Một vật xuất hiện rất nhỏ mờ do ở xa.
  2. Ngoại động từ:

    • Làm lốm đốm, điểm những đốm nhỏ: Hành động tạo ra hoặc thêm vào những đốm hoặc chấm nhỏ trên một bề mặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • There's a speck of dust on your glasses. ( một hạt bụi li ti trên kính của bạn.)
    • The artist added a speck of red to the painting. (Họa sĩ thêm một đốm đỏ nhỏ vào bức tranh.)
    • From the mountaintop, the houses below were just specks. (Từ đỉnh núi, những ngôi nhà phía dưới chỉ những chấm nhỏ.)
  • Động từ:

    • The night sky was specked with stars. (Bầu trời đêm lốm đốm những vì sao.)
    • The fabric was specked with blue and white threads. (Vải được điểm xuyết bằng những sợi chỉ xanh trắng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "not a speck of...": Không một chút nào, không mộtnào (dùng để nhấn mạnh sự vắng mặt hoàn toàn).
    • There was not a speck of truth in his story. (Không mộtsự thật nào trong câu chuyện của anh ta.)
  • "a mere speck": Chỉ một chấm nhỏ, một thứ rất nhỏ bé (nhấn mạnh sự nhỏ bé hoặc không đáng kể).
    • In the vast universe, our planet is a mere speck. (Trong vũ trụ bao la, hành tinh của chúng ta chỉ một chấm nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Speckle (danh từ): Đốm, vết lốm đốm (thường nhiều đốm tạo thành một mẫu).
    • The bird has brown feathers with white speckles. (Con chim bộ lông màu nâu với những đốm trắng lốm đốm.)
  • Speckled (tính từ): đốm, lốm đốm.
    • We found speckled eggs in the nest. (Chúng tôi tìm thấy những quả trứng đốm trong tổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Dot (chấm), spot (đốm, vết), fleck (vết nhỏ, đốm nhỏ), particle (hạt nhỏ), mite (vật cực nhỏ), iota (một tí).
  • Động từ: Dot (chấm lên), fleck (tạo đốm), sprinkle (rắc lên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "speck" không các phrasal verb phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "speck".)

speck

A single speck of dust floated in the sunbeam.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (Nam phi) thịt mỡ
  2. mỡ (chó biển, cá voi)
  3. dấu, vết, đốm
  4. hạt (bụi...)
  5. chỗ (quả) bị thối
ngoại động từ
  1. làm lốm đốm