speak

/spi:k/
Học thuật
Thân thiện
speak

The teacher asks the student to speak in front of the class.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:

    • Nói, phát ra lời nói: Hành động sử dụng giọng nói để tạo ra từ ngữ giao tiếp.
    • Trò chuyện, nói chuyện: Hành động giao tiếp bằng lời nói với một người hoặc một nhóm người.
    • Phát biểu, diễn thuyết: Nói một cách chính thức trước một nhóm thính giả.
    • Biểu lộ, chứng tỏ (một cách ẩn dụ): Hành động hoặc đặc điểm nào đó truyền đạt một ý nghĩa rõ ràng.
  2. Ngoại động từ:

    • Nói (một ngôn ngữ): khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể trong giao tiếp.
    • Nói ra, thốt ra (điều đó): Phát biểu một điều cụ thể.
    • Bày tỏ, thể hiện (một phẩm chất): Làm cho một đặc điểm nào đó trở nên rõ ràng.
dụ sử dụng
  • Nội động từ:

    • The child is learning to speak. (Đứa trẻ đang học nói.)
    • May I speak with you for a moment? (Tôi có thể nói chuyện với bạn một lát được không?)
    • She will speak at the conference tomorrow. ( ấy sẽ phát biểu tại hội nghị ngày mai.)
    • The data speaks for itself. (Dữ liệu tự đã nói lên tất cả.)
  • Ngoại động từ:

    • He speaks three languages fluently. (Anh ấy nói thông thạo ba ngôn ngữ.)
    • She spoke only a few words. ( ấy chỉ thốt ra vài lời.)
    • His generosity speaks volumes about his character. (Lòng hào phóng của anh ấy nói lên rất nhiều về tính cách của anh ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • So to speak: Có thể nói là, nói theo một cách nào đó (dùng để giới thiệu một cách diễn đạt ẩn dụ hoặc không chính xác).
    • He is, so to speak, the heart of the team. (Anh ấy, có thể nói là, trái tim của đội.)
  • Actions speak louder than words: Việc làm giá trị hơn lời nói.
    • Don't just promise; remember, actions speak louder than words. (Đừng chỉ hứa suông; hãy nhớ rằng việc làm quan trọng hơn lời nói.)
  • Speak volumes (for/about something): Nói lên rất nhiều, chứng tỏ rõ ràng (về điều ).
    • Her calm reaction spoke volumes about her experience. (Phản ứng bình tĩnh của ấy cho thấy rất nhiều về kinh nghiệm của .)
Biến thể từ gần giống
  • Speaker (n): Người nói, diễn giả; loa.
    • The keynote speaker was excellent. (Diễn giả chính rất xuất sắc.)
  • Speaking (adj): (Thuộc về) nói; khả năng nói.
    • She has good public speaking skills. ( ấy kỹ năng nói trước công chúng tốt.)
  • Spoken (adj): (Thuộc về) lời nói, khẩu ngữ.
    • Spoken language is often less formal than written language. (Ngôn ngữ nói thường ít trang trọng hơn ngôn ngữ viết.)
Từ đồng nghĩa
  • Talk: Nói chuyện, trò chuyện (thường mang tính chất hai chiều, ít trang trọng hơn "speak").
  • Say: Nói ra, thốt ra (tập trung vào nội dung được phát biểu).
  • Express: Bày tỏ, diễn đạt (ý nghĩ, cảm xúc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Speak for (someone/something):
    • Biện hộ, đại diện cho ai: I can't speak for everyone, but I agree. (Tôi không thể đại diện cho mọi người nói, nhưng tôi đồng ý.)
    • Chứng tỏ cho điều : His dedication speaks for itself. (Sự tận tâm của anh ấy tự đã nói lên tất cả.)
  • Speak of (something):
    • Nhắc đến, đề cập đến: He spoke of his travels in Asia. (Anh ấy đã kể về những chuyến du lịchchâu Á của mình.)
    • "Nothing to speak of": Không đáng kể. The damage was nothing to speak of. (Thiệt hại chẳng đáng kể.)
  • Speak out (against/for something):
    • Lên tiếng (phản đối/ủng hộ) một cách công khai mạnh mẽ: She spoke out against injustice. ( ấy đã lên tiếng phản đối sự bất công.)
  • Speak to (someone) (about something):
    • Nói chuyện với ai (về điều ): I need to speak to the manager about a complaint. (Tôi cần nói chuyện với quản lý về một lời phàn nàn.)
    • Chứng thực, xác nhận điều : I can speak to his honesty. (Tôi có thể xác nhận về sự trung thực của anh ta.)
  • Speak up:
    • Nói to hơn: Could you speak up? I can't hear you. (Bạn có thể nói to hơn được không? Tôi không nghe .)
    • Lên tiếng, phát biểu ý kiến: Don't be afraid to speak up in the meeting. (Đừng ngại lên tiếng phát biểu trong cuộc họp.)
speak

The teacher asks the student to speak in front of the class.

nội động từ spoke, (từ cổ,nghĩa cổ) spake; spoken
  1. nói
    • to learn to speak
      tập nói
  2. nói với, nói chuyện, nói lên
    • I will speak to him about it
      tôi sẽ nói chuyện với anh ta về vấn đề đó
    • actions speak louder than words
      việc làm nói lên nhiều hơn lời nói
  3. phát biểu, diễn thuyết, đọc diễn văn (ở hội nghị)
  4. sủa (chó)
  5. nổ (súng)
  6. kêu (nhạc khí)
  7. giống như thật, trông giống như thật
    • this portrait speaks
      bức ảnh giống như thật
ngoại động từ
  1. nói (một thứ tiếng)
    • he can speak English
      nói được tiếng Anh
  2. nói, nói lên
    • to speak the truth
      nói sự thật
  3. nói rõ, chứng tỏ
    • this speaks him generous
      điều đó chứng tỏ anh ta rộng lượng
  4. (hàng hải) gọi, nói chuyện với (tàu thuỷ... bằng rađiô)

Idioms

  • to speak at
    ám chỉ (ai)
  • to speak for
    biện hộ cho (ai)
  • to speak of
    nói về, đề cập đến; viết đến
  • to speak out
    nói to, nói lớn
  • to speak to
    nói về (điều ) (với ai)
  • to speak up
    nói to hơn
  • so to speak
    (xem) so
  • to speak like a book
    (xem) book
  • to speak someone fair
    (xem) fair
  • to speak volumes for
    (xem) volume
  • to speak without book
    nói không cần sách, nhớ nói ra