stack

/stæk/
danh từ
  1. cây rơm, đụn rơm
  2. Xtec (đơn vị đo gỗ bằng khoảng 3 mét khối)
  3. đống (than, củi)
  4. (thông tục) một số lượng lớn, nhiều
    • to have stacks of work
      nhiều việc
  5. (quân sự) cụm súng dựng chụm vào nhau
  6. ống khói (nhà máy, xe lửa...); đám ống khói (trong nhà máy)
  7. núi đá cao (ngoài biển khơi Ê-cốt)
  8. giá sách; (số nhiều) nhà kho sách
ngoại động từ
  1. đánh (rơm, rạ) thành đống; chồng thành đống, chất thành đống
  2. (hàng không) hướng dẫn bay lượn vòng (trong khi chờ đợi hạ cánh)
  3. (quân sự) dựng (súng) chụm vào nhau

Idioms

  • to stack the cards
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xếp bài gian lận (để chia đúng cho ai một quân )

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "stack"

stack
A librarian stacks books on a wooden shelf.