stuck

/stick/
Học thuật
Thân thiện
stuck

The child's toy truck is stuck in the mud.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bị kẹt, bị mắc, không di chuyển được: Trạng thái của một vật bị cố định tại chỗ, không thể di chuyển hoặc thoát ra do bị vướng, mắc kẹt hoặc dính chặt.
    • Bị tắc, bị bế tắc: Trạng thái của một quá trình hoặc tình huống không thể tiến triển thêm được.
    • Bối rối, lúng túng: Cảm giác không biết phải làm gì hoặc trả lời ra sao, thường do gặp phải vấn đề khó khăn.
  2. Động tính từ quá khứ (của động từ 'stick'):

    • Đã bị dính, đã bị cắm, đã bị đâm: Chỉ kết quả của hành động dính chặt, cắm vào, hoặc đâm vào.
    • Đã bị giữ lại, đã bị sa lầy: Chỉ kết quả của việc bị giữmột nơi hoặc một tình huống không mong muốn.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The door is stuck; I can't open it. (Cánh cửa bị kẹt; tôi không thể mở ra.)
    • I'm stuck on this math problem. (Tôi bị tắcbài toán này.)
    • He felt stuck in a boring job. (Anh ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong một công việc nhàm chán.)
  • Động tính từ quá khứ:

    • The needle was stuck in his finger. (Cây kim đã bị cắm vào ngón tay anh ta.)
    • We were stuck in traffic for two hours. (Chúng tôi đã bị kẹt trong giao thông suốt hai tiếng đồng hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be stuck with": buộc phải chấp nhận hoặc xử lý một thứ đó không mong muốn.

    • I'm stuck with the bill again. (Lại một lần nữa tôi phải chịu trả hóa đơn.)
  • "to be stuck in a rut": mắc kẹt trong một lối mòn, một thói quen hoặc tình huống nhàm chán không thay đổi.

    • I need a new challenge; I feel stuck in a rut. (Tôi cần một thử thách mới; tôi cảm thấy mắc kẹt trong lối mòn.)
  • "to be stuck between a rock and a hard place": ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan, phải lựa chọn giữa hai phương án đều xấu.

    • Choosing between my job and my family leaves me stuck between a rock and a hard place. (Lựa chọn giữa công việc gia đình khiến tôi vào thế tiến thoái lưỡng nan.)
Biến thể từ gần giống
  • Stick (v): dính, cắm, mắc kẹt. (Động từ gốc của 'stuck').
  • Sticky (adj): dính, nhớp nháp.
    • The tape is very sticky. (Băng dính rất dính.)
Từ đồng nghĩa
  • Trapped: bị mắc bẫy, bị kẹt.
  • Immobilized: bị bất động, không cử động được.
  • Stumped: , không biết giải quyết thế nào (về mặt trí tuệ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Stick around: ở lại, lảng vảng quanh đây.

    • Can you stick around for a few more minutes? (Anh có thể ở lại thêm vài phút nữa không?)
  • Stick out: chìa ra, lộ ra; kiên trì chịu đựng.

    • His ears stick out. (Tai anh ấy chìa ra.)
    • The job is tough, but we have to stick it out. (Công việc rất khó khăn, nhưng chúng ta phải kiên trì chịu đựng đến cùng.)
  • Stick to: bám vào, tuân theo, trung thành với.

    • Please stick to the main road. (Làm ơn hãy bám vào con đường chính.)
    • He always sticks to his principles. (Anh ấy luôn trung thành với nguyên tắc của mình.)
  • Stick up for: bênh vực, bảo vệ.

    • You should stick up for your friends. (Bạn nên bênh vực bạn bè của mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Stick in the mud: người cổ hủ, người không chịu thay đổi.

    • Don't be such a stick in the mud; let's try something new! (Đừng làm người cổ hủ như vậy; hãy thử cái mới đi!)
  • Get stuck in: bắt đầu làm việc đó một cách nhiệt tình hăng hái.

    • The food is ready, so get stuck in! (Đồ ăn đã sẵn sàng, vậy nên hãy ăn nhiệt tình vào!)
stuck

The child's toy truck is stuck in the mud.

danh từ
  1. cái gậy
  2. que củi
  3. cán (ô, gươm, chổi...)
  4. thỏi (kẹo, xi, phong cạo râu...); dùi (trống...)
  5. (âm nhạc) que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc)
  6. (hàng hải), (đùa cợt) cột buồm
  7. (nghĩa bóng) người đần độn; người cứng đờ đờ
  8. đợt bom
  9. (the sticks) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) miền quê

Idioms

  • as cross as two sticks
    (xem) cross
  • in a cleft stick
    vào thế , ở vào thế tiến lui đều khó
  • to cut one's stick
    (xem) cut
  • to want the stich
    muốn phải đòn
ngoại động từ stuck
  1. đâm, thọc, chọc
    • to stick a pin through something
      đâm đinh ghim qua một vật
    • to stick pigs
      chọc tiết lợn
    • cake stuck over with almonds
      bánh điểm hạnh nhân
  2. cắm, cài, đặt, để, đội
    • to stick pen behind one's ear
      cài bút sau mái tai
    • to stick up a target
      dựng bia lên
    • stick your cap on
      đội lên
  3. dán, dính
    • to stick postage stamp on an envelope
      dán tem lên một cái phong bì
    • stick no bills
      cấm dán quảng cáo
  4. cắm (cọc) để đỡ cho cây
  5. ((thường) + out) ngó, ; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)...
    • to stick one's head out of window
      đầu ra ngoài cửa sổ
    • to stick out one's chest
      ưỡn ngực; vỗ ngực ta đây
  6. (ngành in) xếp (chữ)
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ((thường) động tính từ quá khứ)
    • the wheels were stuck
      bánh xe bị sa lầy
    • I was stuck in town
      tôi bị giữ lạitỉnh
  8. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng
    • I'm stuck by this question
      tôi bị câu hỏi đó
    • to stick somebody up
      làm ai luống cuống
  9. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lừa bịp
  10. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chịu đựng
nội động từ
  1. cắm
    • arrow sticks in target
      mũi tên cắm vào bia
  2. dựng đứng, đứng thẳng
    • his hair stuck straight up
      tóc dựng đứng lên
  3. dính
    • this envelope will not stick
      cái phong bì này không dính
  4. ((thường) + out) ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra
  5. bám vào, gắn bó với, trung thành với
    • to stick to the point
      bám vào vấn đề
    • to stick like a bur
      bám như đỉa đói
    • friends should stick together
      bạn bè phải gắn bó với nhau
    • to stick to one's promise
      trung thành với lời hứa của mình
    • are you going to stick in all day?
      anh sẽnhà suốt ngày à?
  6. sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc; bị chặn lại, bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc
    • carriage stuck in the mud
      xe bị sa lầy
    • he got through some ten lines and there stuck
      nói đọc trôi được mười dòng rồi tắc tị
    • the bill stuck in committee
      đạo dự luật bị ngăn lại không được thông qua ở uỷ ban
  7. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bối rối, luống cuống, lúng túng

Idioms

  • to stick around
    (từ lóng) ở quanh quẩn gần; lảng vảng gần
  • to stick at
    miệt mài làm, bền bỉ tiếp tục
  • to stick by
    trung thành với
  • to stick down
    dán, dán lên, dán lại
  • to stick it [out]
    chịu đựng đến cùng
  • to stick out for
    đòi; đạt được (cái )
  • to stick to it
    khiên trì, bám vào (cái )
  • to stick up
    (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ăn cướp bằng khí
  • to stick up for
    (thông tục) bênh, bảo vệ (một người vắng mặt, quyền lợi...)
  • to stick up to
    không khúm núm, không phục tùng; đương đầu lại
  • to stick fast
    bị sa lầy một cách tuyệt vọng
  • to stick in one's gizzard
    (xem) gizzard
  • to stick in the mud
    (xem) mud
  • if you throw mud enough, some of it will stick
    nói xấu một trăm câu, thế nào cũng người tin một câu
  • some of the money stuck in (to) his fingers
    hắn tham ô một ít tiền

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "stuck"