stuck
/stick/
Định nghĩa
Tính từ:
- Bị kẹt, bị mắc, không di chuyển được: Trạng thái của một vật bị cố định tại chỗ, không thể di chuyển hoặc thoát ra do bị vướng, mắc kẹt hoặc dính chặt.
- Bị tắc, bị bế tắc: Trạng thái của một quá trình hoặc tình huống không thể tiến triển thêm được.
- Bối rối, lúng túng: Cảm giác không biết phải làm gì hoặc trả lời ra sao, thường do gặp phải vấn đề khó khăn.
Động tính từ quá khứ (của động từ 'stick'):
- Đã bị dính, đã bị cắm, đã bị đâm: Chỉ kết quả của hành động dính chặt, cắm vào, hoặc đâm vào.
- Đã bị giữ lại, đã bị sa lầy: Chỉ kết quả của việc bị giữ ở một nơi hoặc một tình huống không mong muốn.
Ví dụ sử dụng
Tính từ:
- The door is stuck; I can't open it. (Cánh cửa bị kẹt; tôi không thể mở nó ra.)
- I'm stuck on this math problem. (Tôi bị tắc ở bài toán này.)
- He felt stuck in a boring job. (Anh ấy cảm thấy bị mắc kẹt trong một công việc nhàm chán.)
Động tính từ quá khứ:
- The needle was stuck in his finger. (Cây kim đã bị cắm vào ngón tay anh ta.)
- We were stuck in traffic for two hours. (Chúng tôi đã bị kẹt trong giao thông suốt hai tiếng đồng hồ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"to be stuck with": buộc phải chấp nhận hoặc xử lý một thứ gì đó không mong muốn.
- I'm stuck with the bill again. (Lại một lần nữa tôi phải chịu trả hóa đơn.)
"to be stuck in a rut": mắc kẹt trong một lối mòn, một thói quen hoặc tình huống nhàm chán không thay đổi.
- I need a new challenge; I feel stuck in a rut. (Tôi cần một thử thách mới; tôi cảm thấy mắc kẹt trong lối mòn.)
"to be stuck between a rock and a hard place": ở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan, phải lựa chọn giữa hai phương án đều xấu.
- Choosing between my job and my family leaves me stuck between a rock and a hard place. (Lựa chọn giữa công việc và gia đình khiến tôi ở vào thế tiến thoái lưỡng nan.)
Biến thể và từ gần giống
- Stick (v): dính, cắm, mắc kẹt. (Động từ gốc của 'stuck').
- Sticky (adj): dính, nhớp nháp.
- The tape is very sticky. (Băng dính rất dính.)
Từ đồng nghĩa
- Trapped: bị mắc bẫy, bị kẹt.
- Immobilized: bị bất động, không cử động được.
- Stumped: bí, không biết giải quyết thế nào (về mặt trí tuệ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Stick around: ở lại, lảng vảng quanh đây.
- Can you stick around for a few more minutes? (Anh có thể ở lại thêm vài phút nữa không?)
Stick out: chìa ra, lộ ra; kiên trì chịu đựng.
- His ears stick out. (Tai anh ấy chìa ra.)
- The job is tough, but we have to stick it out. (Công việc rất khó khăn, nhưng chúng ta phải kiên trì chịu đựng đến cùng.)
Stick to: bám vào, tuân theo, trung thành với.
- Please stick to the main road. (Làm ơn hãy bám vào con đường chính.)
- He always sticks to his principles. (Anh ấy luôn trung thành với nguyên tắc của mình.)
Stick up for: bênh vực, bảo vệ.
- You should stick up for your friends. (Bạn nên bênh vực bạn bè của mình.)
Thành ngữ liên quan
Stick in the mud: người cổ hủ, người không chịu thay đổi.
- Don't be such a stick in the mud; let's try something new! (Đừng có làm người cổ hủ như vậy; hãy thử cái gì mới đi!)
Get stuck in: bắt đầu làm việc gì đó một cách nhiệt tình và hăng hái.
- The food is ready, so get stuck in! (Đồ ăn đã sẵn sàng, vậy nên hãy ăn nhiệt tình vào!)
danh từ
-
cái gậy
-
que củi
-
cán (ô, gươm, chổi...)
-
thỏi (kẹo, xi, xà phong cạo râu...); dùi (trống...)
-
(âm nhạc) que chỉ huy nhạc (của người chỉ huy dàn nhạc)
-
(hàng hải), (đùa cợt) cột buồm
-
(nghĩa bóng) người đần độn; người cứng đờ đờ
-
đợt bom
-
(the sticks) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) miền quê
Idioms
-
as cross as two sticks
(xem) cross
-
in a cleft stick
ở vào thế bí, ở vào thế tiến lui đều khó
-
to cut one's stick
(xem) cut
-
to want the stich
muốn phải đòn
ngoại động từ stuck
-
đâm, thọc, chọc
-
to stick a pin through somethingđâm đinh ghim qua một vật gì
-
to stick pigschọc tiết lợn
-
cake stuck over with almondsbánh có điểm hạnh nhân
-
-
cắm, cài, đặt, để, đội
-
to stick pen behind one's earcài bút sau mái tai
-
to stick up a targetdựng bia lên
-
stick your cap onđội mũ lên
-
-
dán, dính
-
to stick postage stamp on an envelopedán tem lên một cái phong bì
-
stick no billscấm dán quảng cáo
-
-
cắm (cọc) để đỡ cho cây
-
((thường) + out) ngó, ló; ưỡn (ngựa), chìa (cằm), phình (bụng)...
-
to stick one's head out of windowló đầu ra ngoài cửa sổ
-
to stick out one's chestưỡn ngực; vỗ ngực ta đây
-
-
(ngành in) xếp (chữ)
-
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm sa lầy, làm vướng mắc, làm trở ngại; giữ lại ((thường) động tính từ quá khứ)
-
the wheels were stuckbánh xe bị sa lầy
-
I was stuck in towntôi bị giữ lại ở tỉnh
-
-
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) làm bối rối, làm cuống, làm lúng túng
-
I'm stuck by this questiontôi bị câu hỏi đó
-
to stick somebody uplàm ai luống cuống
-
-
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lừa bịp
-
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chịu đựng
nội động từ
-
cắm
-
arrow sticks in targetmũi tên cắm vào bia
-
-
dựng đứng, đứng thẳng
-
his hair stuck straight uptóc nó dựng đứng lên
-
-
dính
-
this envelope will not stickcái phong bì này không dính
-
-
((thường) + out) ló ra, chìa ra, ưỡn ra, nhô ra
-
bám vào, gắn bó với, trung thành với
-
to stick to the pointbám vào vấn đề
-
to stick like a burbám như đỉa đói
-
friends should stick togetherbạn bè phải gắn bó với nhau
-
to stick to one's promisetrung thành với lời hứa của mình
-
are you going to stick in all day?anh sẽ ở nhà suốt ngày à?
-
-
sa lầy, mắc, kẹt, vướng, tắc; bị chặn lại, bị hoãn lại, đi đến chỗ bế tắc
-
carriage stuck in the mudxe bị sa lầy
-
he got through some ten lines and there stucknói đọc trôi được mười dòng rồi tắc tị
-
the bill stuck in committeeđạo dự luật bị ngăn lại không được thông qua ở uỷ ban
-
-
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bối rối, luống cuống, lúng túng
Idioms
-
to stick around
(từ lóng) ở quanh quẩn gần; lảng vảng gần
-
to stick at
miệt mài làm, bền bỉ tiếp tục
-
to stick by
trung thành với
-
to stick down
dán, dán lên, dán lại
-
to stick it [out]
chịu đựng đến cùng
-
to stick out for
đòi; đạt được (cái gì)
-
to stick to it
khiên trì, bám vào (cái gì)
-
to stick up
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ăn cướp bằng vũ khí
-
to stick up for
(thông tục) bênh, bảo vệ (một người vắng mặt, quyền lợi...)
-
to stick up to
không khúm núm, không phục tùng; đương đầu lại
-
to stick fast
bị sa lầy một cách tuyệt vọng
-
to stick in one's gizzard
(xem) gizzard
-
to stick in the mud
(xem) mud
-
if you throw mud enough, some of it will stick
nói xấu một trăm câu, thế nào cũng có người tin một câu
-
some of the money stuck in (to) his fingers
hắn tham ô một ít tiền