street

/stri:t/
Học thuật
Thân thiện
street

A child carefully crosses the street to reach the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phố, đường phố: Một con đường công cộng trong một thị trấn hoặc thành phố, thường nhà cửa hoặc tòa nhà dọc hai bên.
    • Hàng phố: Tất cả những người sống hoặc làm việc trên cùng một con phố.
    • Đường cái: (Từ cổ, nghĩa cổ) Một con đường lớn hoặc đường cao tốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We live on a quiet street. (Chúng tôi sống trên một con phố yên tĩnh.)
    • The children are playing in the street. (Bọn trẻ đang chơi trên đường phố.)
    • The whole street was decorated for the festival. (Cả hàng phố được trang trí cho lễ hội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • To be streets ahead of someone in some field: Vượt xa ai đó trong một lĩnh vực nào đó.
    • Her technical skills are streets ahead of her colleagues. (Kỹ năng kỹ thuật của ấy vượt xa các đồng nghiệp.)
  • To be in the same street with somebody: Cùng một hoàn cảnh với ai.
    • Financially, they are not in the same street anymore. (Về mặt tài chính, họ không còn cùng một hoàn cảnh nữa.)
  • To be not in the same street with somebody: Kém tài ai, không thể sánh với ai.
    • As a singer, he's not in the same street with his brother. ( một ca sĩ, anh ta không thể sánh với anh trai mình.)
  • Up one's street: (Nghĩa bóng) Hợp với khả năng, sở thích hoặc quyền lợi của mình.
    • A job involving travel would be right up her street. (Một công việc liên quan đến du lịch sẽ rất hợp với ấy.)
Biến thể từ liên quan
  • Side street (n): Phố ngang, phố nhỏ.
  • High street (n): Phố lớn, phố chính (thường trung tâm mua sắm của một thị trấn).
  • Main street (n): Phố chính.
  • Streetlight/Street lamp (n): Đèn đường.
  • Street food (n): Thức ăn đường phố.
  • Street vendor (n): Người bán hàng rong.
Từ đồng nghĩa
  • Road: Đường, lộ (thường chỉ mặt đường cho xe cộ, có thểcả thành thị nông thôn).
  • Avenue: Đại lộ (thường rộng lớn, cây xanh hai bên).
  • Thoroughfare: Đường giao thông chính, lộ trình.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "street" danh từ, không phrasal verb. Các cụm từ thông dụng được liệt kêmục 'Các cách sử dụng nâng cao' 'Thành ngữ liên quan').

Thành ngữ liên quan
  • To have the key of the street: Bị khóa cửa nhà không cho vào, phải lang thang ngoài đường.
  • To be in Queer Street: (Không thông dụng hiện đại) Lâm vào tình trạng khó khăn, đặc biệt về tài chính.
  • In the street: (Trong tài chính) Giao dịch bên lề, sau giờ đóng cửa chính thức của thị trường.
  • To live in the street: Suốt ngày lang thang ngoài phố.
  • On the streets: Sống bằng nghề mại dâm; hoặc không nhà ở, vô gia cư.
    • Many homeless youth end up on the streets. (Nhiều thanh niêngia cư cuối cùng phải sống lang thang.)
  • A two-way street: (Nghĩa bóng) Một mối quan hệ hoặc sự hợp tác cần sự cho nhận từ cả hai phía.
    • Trust is a two-way street. (Niềm tin một con đường hai chiều.)
  • Fleet Street: Khu báo chí của Anh (nghĩa bóng).
  • Wall Street: Phố Wall, trung tâm tài chính ngân hàng của Mỹ (nghĩa bóng).
street

A child carefully crosses the street to reach the park.

danh từ
  1. phố, đường phố
    • side street
      phố ngang
    • high street
      phố lớn
    • main street
      phố chính
  2. hàng phố (tất cả những người ở cùng một phố)
    • the whole street contributed
      cả hàng phố đều đóng góp
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) đường cái

Idioms

  • to be in Queer street
    (xem) queer
  • to be street ahead of anyone in some field
    vượt bất cứ ai trong một lĩnh vực nào
  • to be in the same street with somebody
    cùng một hoàn cảnh với ai
  • to be not in the same street with somebody
    kém tài ai, không thể sánh với ai
  • to have the key of the street
    (xem) key
  • in the street
    bên lề đường (mua bán chứng khoán sau giờ thị trường chứng khoán đóng cửa)
  • to live in the street
    suốt ngày lang thang ngoài phố
  • on the streets
    sống bằng nghề mãi dâm
  • up one's street
    (nghĩa bóng) hợp với khả năng quyền lợi của mình
  • Fleet street
    khu báo chí (Anh)
  • Lombard street
    thị trường tài chính (Anh)
  • Wall street
    phố Uôn (trung tâm ngân hàng tài chính Mỹ)