suety

/'sjuiti/
Học thuật
Thân thiện
suety

The butcher trimmed the suety fat from the lamb chops.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • nhiều mỡ rắn, nhiều mỡ cứng: Mô tả thứ đó chứa nhiều suet (mỡ cứng, thường từ thận , cừu) hoặc tính chất giống như suet (béo, cứng, màu trắng đục).
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The butcher trimmed the suety parts from the meat. (Người bán thịt đã lọc bỏ những phần nhiều mỡ cứng ra khỏi miếng thịt.)
    • The gravy had a suety texture that some people dislike. (Nước xốt kết cấu béo ngậy như mỡ cứng một số người không thích.)
    • He described the old pudding as heavy and suety. (Anh ấy miêu tả món bánh pudding nặng nhiều mỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nghĩa ẩn dụ: Có thể dùng một cách ẩn dụ, không phổ biến, để mô tả thứ đó có vẻ ngoài hoặc cảm giác béo, nặng nề, hoặc không tinh khiết.
    • Her prose was criticized for its suety, over-rich descriptions. (Văn xuôi của ấy bị chỉ trích những mô tả quá béo ngậy dày đặc.)
Biến thể từ gần giống
  • Suet (danh từ): Mỡ cứng, mỡ rắn (thường từ quanh thận , cừu), dùng để làm bánh pudding hoặc thức ăn cho chim.
    • We put out suet balls for the birds in winter. (Chúng tôi treo những viên mỡ cứng cho chim ăn vào mùa đông.)
Từ đồng nghĩa
  • Fatty: Nhiều mỡ, béo.
  • Greasy: Nhờn mỡ, dính dầu mỡ.
  • Lardy: nhiều mỡ lợn, béo ngậy.
Từ trái nghĩa
  • Lean: Nạc, ít mỡ.
  • Non-greasy: Không dính dầu mỡ.
suety

The butcher trimmed the suety fat from the lamb chops.

tính từ
  1. nhiều mỡ rắn (thận , cừu...)