sty

/stai/
danh từ
  1. cái chắp (ở mắt) ((cũng) stye)
  2. (như) pigsty
  3. ổ truỵ lạc
ngoại động từ
  1. nhốt (lợn) vào chuồng
nội động từ
  1. chuồng lợn; ăn ở bẩn thỉu nhưchuồng lợn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "sty"

sty
A farmer feeds the pigs in the sty.