sty

/stai/
Học thuật
Thân thiện
sty

A farmer feeds the pigs in the sty.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chắp mắt, lẹo mắt: Một khối u nhỏ, đau, màu đỏ trên bờ mi mắt, gây ra do nhiễm trùng tuyến nhờn.
    • Chuồng lợn: Một cấu trúc nhỏ, thường bẩn thỉu, dùng để nhốt lợn.
dụ sử dụng
  • Danh từ (Chắp mắt):

    • I have a painful sty on my eyelid. (Tôi bị một cái lẹo đau trên mí mắt.)
    • The doctor said the sty would go away in a few days. (Bác sĩ nói cái chắp mắt sẽ biến mất trong vài ngày.)
  • Danh từ (Chuồng lợn):

    • The pigs were kept in a small, muddy sty. (Những con lợn được nhốt trong một cái chuồng nhỏ, đầy bùn.)
    • He cleaned out the sty every morning. (Anh ấy dọn dẹp chuồng lợn mỗi sáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A sty of iniquity": Một nơi trụy lạc, đồi bại (nghĩa ẩn dụ, ít dùng).
    • The corrupt official turned the department into a sty of iniquity. (Viên chức tham nhũng đã biến sở đó thành mộttrụy lạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Stye: Cách viết khác của "sty" với nghĩa "chắp mắt".
  • Pigsty: Từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho nghĩa "chuồng lợn". Cũng dùng để một nơi cực kỳ bẩn thỉu, lộn xộn.
    • Your room is a pigsty! (Phòng của con một chuồng lợn mất rồi!)
Từ đồng nghĩa
  • Cho nghĩa "chắp mắt": Hordeolum (tên y khoa).
  • Cho nghĩa "chuồng lợn": Pigpen, hog pen.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Thành ngữ liên quan
sty

A farmer feeds the pigs in the sty.

danh từ
  1. cái chắp (ở mắt) ((cũng) stye)
  2. (như) pigsty
  3. ổ truỵ lạc
ngoại động từ
  1. nhốt (lợn) vào chuồng
nội động từ
  1. chuồng lợn; ăn ở bẩn thỉu nhưchuồng lợn