sooty

/'suti/
Học thuật
Thân thiện
sooty

The old chimney sweep's face was sooty after a day's work.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Đầy bồ hóng, đầy muội: Mô tả một vật hoặc bề mặt bị phủ một lớp bụi đen, mịn từ việc đốt cháy nhiên liệu, như than hoặc củi.
    • Đen như bồ hóng: Mô tả một màu đen xỉn, tối không sáng, giống với màu của muội than.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The old fireplace was sooty and needed cleaning. ( sưởi đầy bồ hóng cần được lau chùi.)
    • The mechanic's hands were sooty after fixing the engine. (Đôi tay của người thợ máy đen nhẻm bồ hóng sau khi sửa động cơ.)
    • The bird had sooty black feathers. (Con chim bộ lông màu đen xỉn như muội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sooty" có thể được dùng một cách ẩn dụ để mô tả thứ đó tối tăm, u ám hoặc bị ô nhiễm.
    • The sooty sky above the industrial town blocked out the sun. (Bầu trời đen kịt trên thị trấn công nghiệp che khuất mặt trời.)
Biến thể từ gần giống
  • Soot (danh từ): bồ hóng, muội than.

    • Chimney sweeps remove soot. (Những người quét ống khói loại bỏ bồ hóng.)
  • Sootiness (danh từ): tình trạng đầy bồ hóng, màu đen xỉn.

    • The sootiness of the walls showed the age of the building. (Tình trạng đầy muội của các bức tường cho thấy tuổi của tòa nhà.)
Từ đồng nghĩa
  • Grimy: dính đầy bụi bẩn, dơ bẩn.
  • Smutty: bị dính muội, vết đen.
  • Coal-black: đen như than.
Từ trái nghĩa
  • Pristine: nguyên , sạch sẽ hoàn hảo.
  • Spotless: không một vết bẩn, sạch bong.
  • Bright: sáng sủa, rực rỡ.
sooty

The old chimney sweep's face was sooty after a day's work.

tính từ
  1. đầy bồ hóng, đầy muội
  2. đen như bồ hóng

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "sooty"