survey

/'sə:vei/
danh từ
  1. sự nhìn chung; cái nhìn tổng quát
  2. sự nghiên cứu (tình hình...)
  3. cục đo đạc địa hình
  4. bản đồ địa hình
ngoại động từ
  1. quan sát, nhìn chung
  2. xem xét, nghiên cứu
  3. lập bản đồ, vẽ bản đồ (đất đai)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "survey"

survey
The student conducts a survey about favorite school subjects.