sight

/sait/
Học thuật
Thân thiện
sight

A tourist takes in the sights of the ancient city from a hilltop.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thị lực, khả năng nhìn: Khả năng nhìn thấy bằng mắt.
    • Sự nhìn thấy, tầm nhìn: Hành động nhìn thấy hoặc khoảng cách mắt có thể nhìn thấy.
    • Cảnh tượng, cảnh vật: Thứ đó được nhìn thấy, đặc biệt thứ đáng chú ý, đẹp mắt hoặc kỳ lạ.
    • Máy ngắm: Thiết bị trên súng hoặc dụng cụ quang học dùng để ngắm mục tiêu.
  2. Động từ:

    • Nhìn thấy, trông thấy: Hành động bắt gặp bằng mắt.
    • Ngắm (bằng máy ngắm): Điều chỉnh hoặc nhìn qua máy ngắm để nhắm mục tiêu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • She has excellent sight. ( ấy thị lực rất tốt.)
    • The ship disappeared from sight. (Con tàu biến mất khỏi tầm nhìn.)
    • The Grand Canyon is a magnificent sight. (Hẻm núi Grand Canyon một cảnh tượng tráng lệ.)
    • He adjusted the sight on his rifle. (Anh ấy điều chỉnh máy ngắm trên khẩu súng trường.)
  • Động từ:

    • The sailors sighted land after weeks at sea. (Các thủy thủ đã nhìn thấy đất liền sau nhiều tuần lênh đênh trên biển.)
    • Sight the target carefully before firing. (Hãy ngắm mục tiêu cẩn thận trước khi bắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at first sight": ngay từ cái nhìn đầu tiên.

    • It was love at first sight. (Đó tình yêu sét đánh ngay từ cái nhìn đầu tiên.)
  • "in sight": trong tầm nhìn, có thể nhìn thấy được.

    • Peace is now in sight. (Hòa bình giờ đã trong tầm mắt.)
  • "to lose sight of": mất dấu, không còn nhìn thấy; quên mất (mục tiêu, lý do).

    • We must not lose sight of our main goal. (Chúng ta không được quên mất mục tiêu chính của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Sighted (adj): thị lực (trái nghĩa với ).

    • A sighted guide helped the blind man. (Một người dẫn đường mắt đã giúp người đàn ông .)
  • Sightseeing (n): hoạt động tham quan ngắm cảnh.

    • We went sightseeing in the old town. (Chúng tôi đã đi tham quan ngắm cảnhphố cổ.)
Từ đồng nghĩa
  • Vision: thị lực, tầm nhìn.
  • View: cảnh vật, tầm nhìn.
  • Glimpse: cái nhìn thoáng qua.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Sight along (something): nhìn dọc theo, ngắm dọc theo.
    • Sight along the barrel to check if it's straight. (Hãy nhìn dọc theo nòng súng để kiểm tra xem thẳng không.)
Thành ngữ liên quan
  • Out of sight, out of mind: Xa mặt cách lòng.

    • He never calls his old friends. Out of sight, out of mind. (Anh ta chẳng bao giờ gọi cho bạn cũ. Đúng xa mặt cách lòng.)
  • A sight for sore eyes: Người/vật rất được mong đợi hoặc đem lại niềm vui khi nhìn thấy.

    • After a long journey, my bed was a sight for sore eyes. (Sau một chuyến đi dài, chiếc giường của tôi trông thật đáng yêu.)
sight

A tourist takes in the sights of the ancient city from a hilltop.

danh từ
  1. sự nhìn, thị lực
    • long sight
      tật viễn thị
    • near sight
      tật cận thị
    • loss of sight
      sự , sự loà
  2. sự nhìn, sự trông; cách nhìn
    • to catch sight of somebody
      nhìn thấy ai
    • to translate at sight
      nhìn dịch ngay
    • do what is right in your own sight
      hãy làm điều anh cho làm phải
  3. tầm nhìn
    • victory out of sight
      lẫn mất
    • to put something out of sight
      giấu cất vật ; lờ cái đi
    • out of my sight!
      cút đi cho rãnh mắt!, cút đi cho khuất mắt!
  4. cảnh, cảnh tượng, cảnh đẹp; cuộc biểu diễn; sự trưng bày
    • a soses are a sight to see
      những bông hồng này trông thật đẹp mắt
  5. (thông tục) số lượng nhiều
    • it will cost a sight of money
      cái đó sẽ tốn khối tiền
  6. sự ngắm; máy ngắm (ở súng...)
    • to take a careful sight before firing
      ngắm cẩn thận trước khi bắn
    • line of sight
      đường ngắm

Idioms

  • to heave in sight
    (xem) heave
  • to make a sight of oneself
    ăn mặc lố lăng
  • out of sight out of mind
    xa mặt cách lòng
  • a sight for sore eyes
    (xem) sore
  • to take a sight at (of)
    (từ lóng) vẫy mũi chế giễu
ngoại động từ
  1. thấy, trông thấy, nhìn thấy
  2. quan sát, chiêm nghiệm, trắc nghiệm (hành tinh)
  3. ngắm (súng)
  4. lắp máy ngắm (vào súng...)