switch

/switʃ/
danh từ
  1. cành cây mềm; gậy mềm
  2. mớ tóc độn, lọc tóc độn
  3. (ngành đường sắt) cái ghi
  4. (kỹ thuật) cái ngắt, cái ngắt điện, cái chuyển mạch; cái đổi
    • push-button switch
      nút ngắt điện
    • antenna switch
      cái chuyển mạch anten
    • wave-length switch
      cái đổi bước sóng
ngoại động từ
  1. đánh bằng gậy, quật bằng gậy
  2. ve vẩy
    • cow switches her tail
      con ve vẩy cái đuôi
  3. xoay nhanh, quay
    • to switch one's head round
      quay ngoắt đầu lại
  4. (ngành đường sắt) bẻ ghi chuyển (xe lửa) sang đường khác
  5. chuyển (câu chuyện, ý nghĩ...)
  6. cho (ngựa) dự thi với một tên khác
nội động từ
  1. (đánh bài) chuyển sang xướng một hoa khác

Idioms

  • to switch off
    cắt
  • to switch on
    cắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "switch"

switch
He flips the light switch on the wall.