sạt

  1. 1. ph. Lở băng đi một mảng: Đại bác bắn sạt đồn địch. 2. t. Tan nát, kiệt quệ: Buôn bán thua lỗ, sạt mất cả vốn. 3. đg. Mắng dữ dội (thtục): Sạt cho một trận.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sạt
Một trận mưa lớn làm sạt một mảng đất trên sườn đồi.