sốt

Học thuật
Thân thiện
sốt

Cô bé bị sốt nên mẹ đặt tay lên trán để kiểm tra nhiệt độ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tăng nhiệt độ cơ thể lên quá mức bình thường do bị bệnh: Chỉ trạng thái cơ thể nóng bất thường, thường triệu chứng của một bệnh nào đó.
  2. Tính từ:
    • (Đồ ăn, thức uống) Còn rất nóng, vừa mới được nấu chín hoặc đun nóng: Chỉ trạng thái nhiệt độ cao, bốc hơi của thức ăn ngay sau khi chế biến.
  3. Trạng từ (Phó từ):
    • Từ dùng để nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn, tuyệt đối: Thường đứng cuối câu phủ định để làm ý "không cả" hoặc "không một chút nào".
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Em sốt cao, phải đưa đi bệnh viện ngay.
    • Anh ấy bị sốt rét, người run lên từng cơn.
  • Tính từ:
    • Mời cả nhà dùng bữa, cơm canh còn sốt cả đấy.
    • Bánh mì mới ra còn sốt hôi hổi.
  • Trạng từ:
    • Tôi đã tìm khắp nơi chẳng thấy sốt cả.
    • Anh ta hứa hẹn nhiều nhưng chẳng làm được sốt cho tôi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sốt" trong các cụm từ chỉ bệnh : Dùng để mô tả các loại sốt cụ thể.
    • sốt xuất huyết, sốt rét, sốt phát ban, sốt siêu vi.
  • "Sốt" với nghĩa bóng, chỉ trạng thái kích động, háo hức:
    • Cơn sốt tìm vàng. Cơn sốt đất. Giới đầu đang sốt sắng trước thông tin mới. (Nghĩa này thường dùng trong danh từ ghép "cơn sốt" hoặc tính từ "sốt sắng").
Biến thể từ gần giống
  • Sốt sắng (tính từ): nhiệt tình, háo hức, thể hiện sự quan tâm nỗ lực cao.
    • Anh ấy làm việc rất sốt sắng.
  • Sốt ruột (tính từ): nóng lòng, bồn chồn, lo lắng phải chờ đợi.
    • Chờ mãi không thấy tin, tôi sốt ruột quá.
  • Sốt rét (danh từ): tên một loại bệnh truyền nhiễm do muỗi Anophen gây ra.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ (nghĩa bệnh ): lên cơn sốt, hâm hấp sốt, nóng.
  • Tính từ (nghĩa thức ăn nóng): nóng, nóng hổi, hôi hổi.
  • Trạng từ (nghĩa phủ định): sất, nào, chút nào.
Thành ngữ liên quan
  • Nóng cơm sốt canh: Thành ngữ chỉ sự đầy đủ, no ấm, sung túc trong cuộc sống gia đình.
    • Chỉ cần gia đình đông vui, nóng cơm sốt canh hạnh phúc rồi.
  • Sốt vó: (Khẩu ngữ) rất lo lắng, hoảng hốt.
    • Nghe tin con ốm, mẹ sốt vó chạy về.
sốt

Cô bé bị sốt nên mẹ đặt tay lên trán để kiểm tra nhiệt độ.

  1. 1 I. đgt. Tăng nhiệt độ cơ thể lên quá mức bình thường, do bị bệnh: bị sốt cao chưa dứt cơn sốt Người hâm hấp sốt Cháu sốt tới bốn mươi độ uống thuốc giảm sốt. II. tt. (Cơm, canh) còn nóng, vừa mới bắcbếp xuống: canh nóng cơm sốt (tng.).
  2. 2 trt. Từ biểu thị ý nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn; sất: Chẳng sốt.