sứt
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Bị vỡ, mẻ một phần nhỏ ở cạnh hoặc miệng: Dùng để mô tả đồ vật (thường bằng sứ, thủy tinh, gốm) bị hư hỏng nhẹ, khuyết một mảnh nhỏ.
- Bị mẻ, vỡ một phần (răng): Dùng để mô tả chiếc răng (thường là răng cửa) bị sứt mẻ một phần.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Cái bát này bị sứt ở miệng. (Cái bát này bị mẻ ở miệng.)
- Cậu bé bị ngã nên răng cửa hơi sứt một góc. (Cậu bé bị ngã nên răng cửa hơi mẻ một góc.)
- Ấm trà sứt vòi không rót nước được ngon. (Ấm trà bị mẻ ở vòi không rót nước được dễ dàng.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "sứt mẻ": thường dùng kết hợp để nhấn mạnh tình trạng bị hư hỏng, tổn thất về vật chất hoặc tinh thần (nghĩa bóng).
- Đồ đạc sau chuyến chuyển nhà bị sứt mẻ nhiều. (Đồ đạc sau chuyến chuyển nhà bị vỡ, mẻ nhiều.)
- Mối quan hệ của họ đã có những sứt mẻ nhất định. (Mối quan hệ của họ đã có những tổn thương, rạn nứt nhất định.)
Biến thể và từ gần giống
- Sứt môi: (danh từ) chỉ tình trạng bị hở môi bẩm sinh (khe hở môi).
- Em bé được phẫu thuật sứt môi từ rất sớm.
- Mẻ: (tính từ) có nghĩa tương tự "sứt", thường dùng cho đồ vật bằng sành sứ.
- Cái đĩa bị mẻ vành.
Từ đồng nghĩa
- Mẻ: bị vỡ mất một mảnh nhỏ ở cạnh.
- Vỡ: bị gãy, nứt thành nhiều mảnh (mức độ nặng hơn "sứt").
Từ trái nghĩa
- Lành lặn: không bị hư hỏng, tổn thương.
- Nguyên vẹn: còn đầy đủ, không bị sứt mẻ.
Lưu ý sử dụng
- Từ "sứt" chủ yếu được dùng như một tính từ trong tiếng Việt hiện đại.
- Khi nói về người, "sứt" thường chỉ đi kèm với từ "răng" (răng sứt). Cụm "anh sứt" (như trong định nghĩa tham khảo) là cách nói cũ, ít dùng trong giao tiếp hiện nay.
- t.1. Vỡ một tí, khuyết một tí ở cạnh, ở miệng : Bát sứt ; Răng sứt. 2. Nói người sứt răng cửa : Anh sứt.
- Sưu - d. 1. Công việc mà nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân : Đi sưu. 2. Món tiền mà người đàn ông từ mười tám tuổi trở lên phải nộp cho Nhà nước phong kiến hay thực dân để lấy thẻ thuế thân.