sứt

  1. t.1. Vỡ một , khuyết một cạnh, ở miệng : Bát sứt ; Răng sứt. 2. Nói người sứt răng cửa : Anh sứt.
  2. Sưu - d. 1. Công việc nhân dân phải làm cho Nhà nước phong kiến hay thực dân : Đi sưu. 2. Món tiền người đàn ông từ mười tám tuổi trở lên phải nộp cho Nhà nước phong kiến hay thực dân để lấy thẻ thuế thân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

sứt
Một chiếc bát sứt nằm trên mặt bàn gỗ.