têm

  1. đg. "Têm trầu" nói tắt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "têm"

Proverbs and Idioms

têm
Người phụ nữ đang têm trầu trên chiếc khay nhỏ.