tịt

  1. d. Nốt đỏ ngứa nổi trên da : Muỗi đốt nổi tịt cả người.
  2. t. 1. Không nổ, không kêu : Pháo tịt. 2. Cg. Tịt mít. Không nói được (thtục) : Hỏi câu nào cũng tịt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tịt
Một em bé gãi nốt tịt đỏ trên cánh tay.