tồi

  1. t. 1 Kém nhiều so với yêu cầu, về năng lực, chất lượng hoặc kết quả. Tay thợ tồi. Tại bắn kém, chứ súng không phải tồi. Cuốn truyện nội dung tốt, nhưng viết tồi quá. 2 Xấu, tệ về tư cách, trong quan hệ đối xử. Con người tồi. Đối xử tồi với bạn. Đồ tồi! (tiếng mắng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tồi"

tồi
Một chiếc xe đạp tồi bị hỏng và để bên lề đường.