tapis

/'tæpi:/
danh từ giống đực
  1. thảm
    • Tapis d'escalier
      thảm cầu thang
    • Tapis de caoutchouc
      thảm (bằng) cao su
    • Tapis végétal
      (thực vật học) thảm thực vật
  2. khăn trải (bàn...)
    • Tapis de table
      khăn trải bàn
    • aller au tapis
      (thể dục thể thao) bị hạ đo ván (quyền Anh)
    • amuser le tapis
      xem amuser
    • être sur le tapis
      làm đầu đề câu chuyện
    • mettre une affaire sur le tapis
      đưa một việc ra cứu xét
    • tapis roulant
      băng tải
    • tapis vert
      bàn (đánh) bạc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "tapis"

tapis
Le chat dort sur le tapis dans le salon.