cashier

/kə'ʃiə/
Học thuật
Thân thiện
cashier

A customer hands money to the cashier at the grocery store.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Thủ quỹ, nhân viên thu ngân: Một người làm việc tại cửa hàng, nhà hàng hoặc ngân hàng, trách nhiệm nhận tiền thanh toán từ khách hàng /hoặc chi trả tiền mặt.
    • Nhân viên thu ngân (tại siêu thị/quầy tính tiền): Người phụ trách quầy tính tiền, quét sản phẩm thu tiền của khách.
  2. Ngoại động từ:

    • Cách chức, sa thải (một cách đột ngột chính thức): Buộc ai đó phải rời khỏi vị trí, đặc biệt hành vi sai trái hoặc không đủ năng lực.
    • Tước quân hàm (trong quân đội): Chính thức loại bỏ một sĩ quan khỏi quân ngũ, thường phạm tội nghiêm trọng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Please pay the cashier at the front desk. (Xin vui lòng thanh toán với nhân viên thu ngânquầy lễ tân.)
    • The bank cashier counted the money very carefully. (Nhân viên thủ quỹ ngân hàng đếm tiền rất cẩn thận.)
  • Ngoại động từ:

    • The officer was cashiered for disobeying orders. (Viên sĩ quan đã bị tước quân hàm không tuân lệnh.)
    • The company cashiered the manager after the financial scandal. (Công ty đã cách chức người quản lý sau vụ bê bối tài chính.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be cashiered out of the army": Bị trục xuất khỏi quân đội.
    • He was dishonorably cashiered out of the army. (Ông ta bị tước quân hàm đuổi khỏi quân đội một cách ô nhục.)
Biến thể từ gần giống
  • Cashier's check (n): Séc ngân hàng (do ngân hàng phát hành đảm bảo thanh toán).
    • The landlord required a cashier's check for the security deposit. (Chủ nhà yêu cầu một tờ séc ngân hàng cho tiền đặt cọc.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Teller (nhân viên giao dịch ngân hàng), checkout clerk (nhân viên quầy tính tiền).
  • Động từ: Dismiss (sa thải), discharge (giải ngũ), expel (trục xuất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào được hình thành trực tiếp từ "cashier" với vai trò động từ.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "cashier".)

cashier

A customer hands money to the cashier at the grocery store.

danh từ
  1. thủ quỹ
ngoại động từ
  1. cách chức, thải ra
  2. (quân sự) tước quân hàm (sĩ quan bộ binh hải quân)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cashier"