cashier

/kə'ʃiə/
danh từ
  1. thủ quỹ
ngoại động từ
  1. cách chức, thải ra
  2. (quân sự) tước quân hàm (sĩ quan bộ binh hải quân)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cashier"

cashier
A customer hands money to the cashier at the grocery store.