tenue

tính từ giống cái
  1. xem tenu
danh từ giống cái
  1. sự họp, thời gian họp
  2. sự giữ, sự quản lí
    • Veiller à la bonne tenue d'un établissement
      chăm lo quản lí tốt một cơ quan
    • Tenue de la comptabilité
      sự giữ việc kế toán
  3. tư thế, cách đứng, cách ngồi
    • Mauvaise tenue en classe
      cách ngồi không đúng của một học sinhlớp học
  4. sự chững chạc
    • Manquer de tenue
      kém chững chạc
  5. cách ăn mặc, quần áo
    • Tenue débraillée
      cách ăn mặc lôi thôi lếch thếch
    • Tenue de voyage
      quần áo đi đường
  6. (kinh tế) sự đứng giá, sự vững giá
  7. (âm nhạc) sự ngân dài
  8. chỗ nấp
  9. vườn rau
  10. sự liên tục
    • cheval de tenue
      ngựa dai sức
    • en tenue correcte
      ăn mặc chỉnh tề
    • grande tenue
      lễ phục
    • tenue militaire
      quân phục
    • tenue de copie
      sự chuẩn bị bản thảo đưa nhà in
    • tout d'une tenue, d'une seule tenue
      liền khoảnh
    • Deux cents hectares tout d'une tenue
      hai trăm hecta liền khoảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tenue"

tenue
Une femme porte une tenue élégante pour une soirée.