tenue

Học thuật
Thân thiện
tenue

Une femme porte une tenue élégante pour une soirée.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Sự họp, thời gian họp: Chỉ một cuộc họp hoặc khoảng thời gian diễn ra cuộc họp.
    • Sự giữ, sự quản lí: Hành động duy trì, bảo quản hoặc quảnmột cái gì đó theo trật tự.
    • Tư thế, cách đứng, cách ngồi: Dáng điệu, vị trí của cơ thể khi đứng, ngồi hoặc di chuyển.
    • Sự chững chạc: Phẩm chất thể hiện sự nghiêm túc, đứng đắn phong thái tốt.
    • Cách ăn mặc, quần áo: Trang phục, cách thức mặc đồ nói chung.
    • (Kinh tế) Sự đứng giá, sự vững giá: Tình trạng giá cả ổn định, không biến động mạnh.
    • (Âm nhạc) Sự ngân dài: Kỹ thuật giữ một nốt nhạc trong một khoảng thời gian dài.
    • Sự liên tục: Trạng thái không bị gián đoạn, kéo dài liên tục.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • La tenue du conseil est prévue pour demain. (Cuộc họp hội đồng được dự kiến vào ngày mai.)
    • La tenue des comptes est essentielle. (Việc giữ sổ sách kế toánđiều cần thiết.)
    • Il a une bonne tenue à table. (Anh ấy tư thế ngồi ăn tốt.)
    • Cet homme politique manque de tenue. (Chính trị gia này thiếu sự chững chạc.)
    • Sa tenue est toujours élégante. (Cách ăn mặc của ấy luôn thanh lịch.)
    • La tenue des prix sur le marché est rassurante. (Sự vững giá trên thị trườngđáng yên tâm.)
    • Le violoniste a une belle tenue de la note. (Nghệ sĩ vĩ cầm kỹ thuật ngân nốt rất đẹp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • En tenue correcte / En tenue de ville: Ăn mặc chỉnh tề / Ăn mặc trang phục thường ngày (phù hợp ra phố).
    • Pour l'entretien, soyez en tenue correcte. (Cho buổi phỏng vấn, hãy ăn mặc chỉnh tề.)
  • Grande tenue: Lễ phục, trang phục long trọng.
    • Les officiers étaient en grande tenue pour la cérémonie. (Các sĩ quan mặc lễ phục cho buổi lễ.)
  • Tenue militaire: Quân phục.
  • Tout d'une tenue / D'une seule tenue: Liền một khoảnh, liên tục không ngắt quãng (dùng cho đất đai, diễn văn...).
    • Il a prononcé son discours d'une seule tenue. (Ông ấy đã đọc bài diễn văn một mạch.)
Biến thể từ gần giống
  • Tenant (danh từ giống đực): Người thuê, người giữ.
  • Tenir (động từ): Giữ, cầm, tổ chức. (Đâyđộng từ gốc của "tenue").
  • Tenable (tính từ): Có thể bảo vệ được, có thể chấp nhận được (vềlẽ, vị trí).
Từ đồng nghĩa
  • Gestion (sự quản lý).
  • Maintien (sự duy trì, tư thế).
  • Attitude (thái độ, dáng điệu).
  • Vêtements (quần áo).
  • Stabilité (sự ổn định - trong kinh tế).
Các cụm từ liên quan
  • Tenue de route (cụm danh từ giống cái): Độ bám đường (của xe cộ).
    • Cette voiture a une excellente tenue de route. (Chiếc xe này độ bám đường tuyệt vời.)
  • Tenue des livres (cụm danh từ giống cái): Công việc ghi sổ sách kế toán.
  • Perdre sa tenue: Mất sự chững chạc, mất bình tĩnh.
    • Face à la critique, il a perdu sa tenue. (Trước lời chỉ trích, anh ta đã mất bình tĩnh.)
Thành ngữ liên quan
  • Avoir de la tenue: phong thái đứng đắn, chững chạc.
    • Même jeune, il a beaucoup de tenue. ( còn trẻ, anh ấy rất phong thái.)
  • Être en tenue: Đang mặc một bộ đồ cụ thể (thường ngụ ý đồng phục hoặc trang phục phù hợp với một hoạt động).
    • Les pompiers sont en tenue d'intervention. (Lính cứu hỏa đang mặc trang phục tác chiến.)
tenue

Une femme porte une tenue élégante pour une soirée.

tính từ giống cái
  1. xem tenu
danh từ giống cái
  1. sự họp, thời gian họp
  2. sự giữ, sự quản lí
    • Veiller à la bonne tenue d'un établissement
      chăm lo quản lí tốt một cơ quan
    • Tenue de la comptabilité
      sự giữ việc kế toán
  3. tư thế, cách đứng, cách ngồi
    • Mauvaise tenue en classe
      cách ngồi không đúng của một học sinhlớp học
  4. sự chững chạc
    • Manquer de tenue
      kém chững chạc
  5. cách ăn mặc, quần áo
    • Tenue débraillée
      cách ăn mặc lôi thôi lếch thếch
    • Tenue de voyage
      quần áo đi đường
  6. (kinh tế) sự đứng giá, sự vững giá
  7. (âm nhạc) sự ngân dài
  8. chỗ nấp
  9. vườn rau
  10. sự liên tục
    • cheval de tenue
      ngựa dai sức
    • en tenue correcte
      ăn mặc chỉnh tề
    • grande tenue
      lễ phục
    • tenue militaire
      quân phục
    • tenue de copie
      sự chuẩn bị bản thảo đưa nhà in
    • tout d'une tenue, d'une seule tenue
      liền khoảnh
    • Deux cents hectares tout d'une tenue
      hai trăm hecta liền khoảnh