tier

/'taiə/
danh từ
  1. tầng, lớp
    • to place in tiers one above another
      xếp thành tầng
  2. bậc (của một hội trường, một giảng đường)
  3. bậc thang (trên một cao nguyên)
  4. người buộc, người cột, người trói

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

tier
A three-tier wedding cake stands on a decorated table.