tether

/'teðə/
danh từ
  1. dây buộc, dây dắt (súc vật)
  2. phạm vi, giới hạn (hiểu biết, chịu đựng...)
    • to be at the end of one's tether
      kiệt sức, hết hơi; hết phương kế
ngoại động từ
  1. buộc, cột
    • to tether a horse to a tree
      buộc ngựa vào cây

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "tether"

Từ có nhắc đến "tether"

tether
The farmer uses a tether to secure the goat to a post.