tiroir

danh từ giống đực
  1. ngăn kéo
    • Tiroir d'armoire
      ngăn kéo tủ
  2. (cơ khí, cơ học) van trượt
    • fond de tiroir
      (nghĩa bóng) đồ kỹ, đồ vứt đi
    • pièce à tiroirs
      vở kịch xen thêm những hồi xa chủ đề
    • roman à tiroirs
      cuốn tiểu thuyết xen thêm những hồi xa cốt truyện

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tiroir"

Từ có nhắc đến "tiroir"

tiroir
Le tiroir du bureau est plein de crayons et de papiers.