trahir

ngoại động từ
  1. phản, phản bội
    • Trahir son pays
      phản quốc
    • Trahir ses amis
      phản bội bè bạn
    • Trahir ses serments
      phản bộ lời thề
    • Trahir la confiance
      phụ lòng tin
  2. để lộ, tiết lộ
    • Trahir un secret
      để lộ một bí mật
  3. biểu lộ
    • Ne pas trahir ses émotions
      không biểu lộ xúc cảm của mình
  4. bóp méo, không phản ánh đúng
    • Trahir la pensée d'un auteur
      không phản ánh đúng tư tưởng của một tác giả
  5. bỏ rơi, để lơi
    • Ses forces l'ont trahi
      sức lực của đã lơi ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trahir"