terre
- Danh từ giống cái:
- Đất, chất đất: Chất liệu rắn tạo nên bề mặt trái đất, nơi cây cối mọc lên.
- Mảnh đất, đất đai, lãnh thổ: Một khu vực đất đai cụ thể, có thể thuộc sở hữu hoặc có đặc điểm riêng.
- Trái đất, thế giới, mặt đất: Hành tinh chúng ta đang sống; bề mặt rắn đối lập với bầu trời hoặc biển cả.
- Danh từ:
- Cette terre est très fertile. (Vùng đất này rất màu mỡ.)
- Il possède des terres en Normandie. (Anh ấy sở hữu những mảnh đất ở Normandy.)
- La Terre tourne autour du Soleil. (Trái Đất quay quanh Mặt Trời.)
- L'avion a atterri sur la terre ferme. (Máy bay đã hạ cánh xuống đất liền.)
Être/avoir les deux pieds sur terre: (thành ngữ) Là người thực tế, thiết thực.
- C'est une femme qui a les deux pieds sur terre. (Cô ấy là một người phụ nữ rất thực tế.)
Mettre quelqu'un en terre: (thành ngữ) Chôn cất ai đó.
- On l'a mis en terre hier. (Người ta đã chôn cất ông ấy hôm qua.)
Revenir sur terre: (thành ngữ) Trở lại với thực tế, không mơ mộng viễn vông nữa.
- Arrête de rêver et reviens sur terre ! (Đừng mơ mộng nữa và hãy trở về với thực tế đi!)
Terre à terre: (tính từ) Tầm thường, thiếu mơ mộng, chỉ chú trọng đến những điều thực tế nhỏ nhặt.
- Il a une vision un peu terre à terre de la vie. (Anh ta có một cái nhìn hơi tầm thường về cuộc sống.)
Terrestre (adj): Thuộc về trái đất, trên cạn.
- la vie terrestre (sự sống trên cạn/trên trái đất)
Enterrer (v): Chôn, vùi.
- enterrer un trésor (chôn một kho báu)
Terrien, ne (n/adj): Người sống trên đất liền; người sở hữu nhiều đất đai; (thuộc về) đất.
- un propriétaire terrien (một địa chủ)
Terroir (n): Vùng đất, thổ nhưỡng (đặc biệt trong trồng nho, nông nghiệp).
- le goût du terroir (hương vị đặc trưng của vùng đất)
- Sol (n): Đất, mặt đất, thổ nhưỡng.
- Glèbe (n - văn chương): Đất đai, ruộng đất.
- Planète (n): Hành tinh (khi nói về Trái Đất).
Terre battue: Đất nện (như trên sân quần vợt).
- un court de tennis en terre battue (một sân quần vợt đất nện)
Terre cuite: Đất nung, đồ gốm.
- un pot en terre cuite (một cái bình bằng đất nung)
Terre promise: (Kinh Thánh) Đất Hứa; (nghĩa rộng) miền đất hứa, nơi đầy hứa hẹn.
- Terre sainte: Đất Thánh.
- Terre ferme: Đất liền (đối lập với biển).
Remuer ciel et terre: (thành ngữ) Chuyển trời chuyển đất, làm mọi cách.
- Il a remué ciel et terre pour la retrouver. (Anh ấy đã chuyển trời chuyển đất để tìm lại cô ấy.)
Vouloir rentrer sous terre: (thành ngữ) Xấu hổ đến mức chỉ muốn chui xuống đất.
- J'étais tellement embarrassé que je voulais rentrer sous terre. (Tôi xấu hổ đến mức chỉ muốn chui xuống đất.)
Que la terre lui soit légère !: (Thành ngữ, lời chúc) Cầu mong cho lòng đất nhẹ nhàng với họ! (Lời cầu nguyện cho người đã khuất).
-
đất
-
Jeter par terrevứt xuống đất
-
Motte de terrehòn đất
-
Terre fertileđất màu mỡ
-
Terres à bléđất trồng lúa mì
-
Prise de terredây đất (rađiô)
-
Terre à briquesđất làm gạch
-
Mourir en terre étrangèrechết ở đất khách
-
-
đất đai, ruộng đất
-
Vivre dans ses terressống trên đất đai của mình
-
Propriétaire de terreschủ ruộng đất
-
-
quả đất{{terre}}
-
thế gian, đời; thế giới
-
Vivre sur terresống trên đời
-
-
(hàng không) mặt đất
-
(hàng hải) đất liền
-
armée de terrelục quân
-
avoir les deux pieds sur terre(thân mật) sống trên đời
-
battre quelqu'un à terređánh người đã thất thế
-
biens de la terremùa màng của cải ở thế gian
-
charbon de terrethan đá
-
chercher quelqu'un par mer et par terretìm ai khắp mọi nơi
-
en pleine terretrồng ngay ở đất (không trồng trong chậu)
-
entre ciel et terrexem ciel
-
entre deux terresdưới mặt đất
-
Couper un arbre entre deux terreschặt một cây ở dưới mặt đất
-
être sous terrechết đã chôn rồi
-
mettre pied à terrexem mettre
-
mettre quelqu'un à terrequật ngã ai làm cho ai không ngóc đầu lên được nữa
-
mettre quelqu'un en terremai táng ai
-
que la terre lui soit légèrexem léger
-
remuer ciel et terrexem remuer
-
revenir sur terretrở lại với thực tế, không viễn vông nữa
-
sur terrexem sur
-
tant que la terre pourra nous porterđi xa đến đâu cũng được
-
terre-à-terretầm thường
-
terre cuiteđất nung
-
terre fermexem ferme
-
terre glaisexem glaise
-
terre promisexem promis
-
terre sainteđất thánh, thánh địa
-
terres rareskim loại đất hiếm
-
terre végétaleđất mùn cây
-
terre viergeđất hoang
-
toucher terre(hàng hải) vào bờ
-
toute la terrekhắp mọi người
-
Connu de toute la terremọi người đều biết
-
ventre à terrexem ventre
-
vouloir rentrer sous terre; vouloir être à cent pieds sous terrexấu hổ quá chỉ muốn chui xuống đất
-
Khám phá thêm
Các từ liên quan
Từ chứa "terre"