thẻ

  1. d. 1 Mảnh tre, gỗ... dẹp mỏng, dùng để ghi nhận hay đánh dấu điều . Người xưa chưa biết dùng giấy, viết trên thẻ tre. Cắm thẻ nhận ruộng. Vào đền xin thẻ (quẻ thẻ để bói điều lành dữ). 2 Giấy chứng nhận một tư cách nào đó, thường dạng nhỏ, gọn. Thẻ nhà báo. Thẻ đọc sáchthư viện. Thẻ cử tri. 3 (kết hợp hạn chế). Vật nhỏ hình dẹp mỏng như cái thẻ tre. Thẻ hương. Thẻ mạ. Thẻ xương sườn. Đường thẻ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

thẻ
Người đọc sử dụng thẻ để mượn sách ở thư viện.