thần

  1. 1 đt. Lối xưng hô tự xưng (tôi) của quan lại trong triều đình khi nói với vua chúa: Thần xin tuân chỉ.
  2. 2 I. dt. 1. Lực lượng siêu tự nhiên, được tôn thờ: miếu thờ thần đất thần chiến tranh sóng thần. 2. Phần linh hồn, yếu tố vô hình tạo nên sức sống của cái : Nét vẽ thần. II. tt. phép lạ: thuốc thần.
  3. 3 tt. Đờ đẫn, không còn sức sống: mặt thần ra.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thần
Thần đất được người dân thờ cúng trong ngôi miếu nhỏ.