thần

Học thuật
Thân thiện
thần

Thần đất được người dân thờ cúng trong ngôi miếu nhỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Lực lượng siêu nhiên, đấng thiêng liêng được tôn thờ: Chỉ các thực thể siêu nhiên, quyền năng, thường được thờ cúng trong tín ngưỡng, tôn giáo.
    • Phần tinh anh, linh hồn, yếu tố tạo nên sức sống vẻ đẹp tinh thần của sự vật, hiện tượng: Chỉ cái hồn, cái thần thái tạo nên giá trị tinh thần đặc biệt.
  2. Tính từ:

    • hiệu quả phi thường, kỳ diệu: Chỉ sự hiệu nghiệm vượt bậc, như phép lạ.
    • Đờ đẫn, mất hồn vía: Trạng thái ngây người ra sợ hãi, kinh ngạc hoặc mất phương hướng.
  3. Đại từ (cổ văn, lối xưng hô ):

    • Từ dùng để tự xưng (tôi) của bề tôi, quan lại khi nói với vua: Cách xưng hô thể hiện sự khiêm nhường tôn kính của thần dân với bậc quân vương.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Người dân lập đền thờ vị thần bảo hộ làng. (Chỉ một vị thần trong tín ngưỡng.)
    • Bức tranh này vẽ rất đẹp, nhưng vẫn thiếu một chút thần. (Chỉ cái hồn, thần thái của bức tranh.)
  • Tính từ:

    • Đó một loại thuốc thần, chữa khỏi bệnh rất nhanh. (Chỉ tính hiệu quả kỳ diệu.)
    • Nghe tin dữ, cả người anh ta thần ra, không nói được lời nào. (Chỉ trạng thái sững sờ, đờ đẫn.)
  • Đại từ (cổ):

    • Thần xin vâng mệnh bệ hạ. (Cách tự xưng của quan trong triều với vua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lên thần": (khẩu ngữ) rơi vào trạng thái phấn khích, hưng phấn cao độ, như thần linh nhập vào.
    • Nghe nhạc rock anh ấy lại lên thần.
  • "thần giao cách cảm": sự cảm nhận, thông hiểu lẫn nhau một cách kỳ lạ không cần qua ngôn ngữ hay cử chỉ.
  • "thần sắc": vẻ mặt, biểu hiện tinh thần hiện ra trên nét mặt.
    • Thần sắc ấy tươi tỉnh hẳn sau khi nghe tin vui.
Biến thể từ liên quan
  • Thần thánh (danh từ): chỉ chung các đấng thiêng liêng (thần thánh).
  • Thần kỳ (tính từ): kỳ diệu, lạ lùng.
  • Thần linh (danh từ): các vị thần (cách gọi trang trọng).
  • Thần thái (danh từ): vẻ đẹp, khí chất toát ra từ tinh thần, phong độ.
  • Thần dân (danh từ): dân chúng (dưới thời quân chủ, ý nói con dân của vua).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa lực lượng siêu nhiên): thánh, tiên, bụt, thiên thần, quỷ thần.
  • Danh từ (nghĩa tinh thần, hồn cốt): hồn, cốt, tinh anh, thần thái.
  • Tính từ (nghĩa hiệu quả kỳ diệu): kỳ diệu, hiệu nghiệm, mầu nhiệm.
  • Tính từ (nghĩa đờ đẫn): đờ đẫn, ngây người, sững sờ, hồn xiêu phách lạc.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Oan gia ngõ hẹp: Thường đi kèm với "thần linh cũng khó tránh" để nhấn mạnh sự khó tránh khỏi một điều không mong muốn.
  • Thuốc đắng tật: Có thể dùng "thuốc thần" để chỉ loại thuốc đặc biệt hiệu nghiệm.
  • thờ thiêng, kiêng lành: Liên quan đến việc thờ cúng thần linh để được phù hộ.
thần

Thần đất được người dân thờ cúng trong ngôi miếu nhỏ.

  1. 1 đt. Lối xưng hô tự xưng (tôi) của quan lại trong triều đình khi nói với vua chúa: Thần xin tuân chỉ.
  2. 2 I. dt. 1. Lực lượng siêu tự nhiên, được tôn thờ: miếu thờ thần đất thần chiến tranh sóng thần. 2. Phần linh hồn, yếu tố vô hình tạo nên sức sống của cái : Nét vẽ thần. II. tt. phép lạ: thuốc thần.
  3. 3 tt. Đờ đẫn, không còn sức sống: mặt thần ra.