thấu

  1. tt. 1. Suốt qua hết một khoảng cách đến điểm tận cùng nào đó: nước nhìn thấu đáy lạnh thấu xương thấu kính thẩm thấu. 2. hết, hoàn toàn tường tận: hiểu thấu lòng nhau thấu đáo thấu đạt thấu tình thấu triệt. 3. Nổi: chịu không thấu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "thấu"

thấu
Thấu kính hội tụ ánh sáng mặt trời thành một điểm sáng.