theist

/'θi:ist/
Học thuật
Thân thiện
theist

A theist believes in a divine creator of the universe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người theo thuyết thần: Một người tin vào sự tồn tại của một vị thần hoặc các vị thần, đặc biệt một vị thần sáng tạo can thiệp vào vũ trụ. Đây thuật ngữ thường dùng trong triết học thần học.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về hoặc liên quan đến thuyết thần: Miêu tả niềm tin, học thuyết hoặc đặc điểm của một người tin vào sự tồn tại của thần/thần thánh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • As a theist, she believes in a personal God who answers prayers. ( một người theo thuyết thần, ấy tin vào một Đức Chúa Trờinhân cách, Đấng đáp lời cầu nguyện.)
    • The debate between the theist and the atheist was intense. (Cuộc tranh luận giữa người theo thuyết thần người vô thần rất gay gắt.)
  • Tính từ:

    • His theist worldview influences his approach to ethics. (Thế giới quan theo thuyết thần của anh ấy ảnh hưởng đến cách tiếp cận đạo đức của anh.)
    • Theist philosophers have offered various arguments for God's existence. (Các triết gia theo thuyết thần đã đưa ra nhiều lập luận khác nhau về sự tồn tại của Chúa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Classical theist": Người theo thuyết thần kinh điển. Chỉ người tin vào một vị thần các thuộc tính truyền thống như toàn năng, toàn tri, toàn tại siêu việt hoàn toàn với thế giới.
    • A classical theist would argue that God is outside of time. (Một người theo thuyết thần kinh điển sẽ lập luận rằng Chúa tồn tại bên ngoài thời gian.)
Biến thể từ liên quan
  • Theism (n): Thuyết thần. Học thuyết hoặc niềm tin vào sự tồn tại của một vị thần hoặc các vị thần.

    • Theism is contrasted with atheism and agnosticism. (Thuyết thần được đối lập với thuyết vô thần thuyết bất khả tri.)
  • Deist (n): Người theo thuyết thần giáo tự nhiên. Người tin vào một vị thần sáng tạo nhưng không can thiệp vào vũ trụ sau đó, khác với theist thường tin vào sự can thiệp thần thánh.

    • Unlike a theist, a deist does not believe in divine intervention. (Không giống một người theo thuyết thần, một người theo thuyết thần giáo tự nhiên không tin vào sự can thiệp thần thánh.)
Từ đồng nghĩa
  • Believer (n): Người tin, tín đồ. (Nghĩa rộng hơn, có thể chỉ niềm tin tôn giáo nói chung).
  • Monotheist (n): Người theo thuyết độc thần. (Một loại theist cụ thể tin vào chỉ một vị thần).
Từ trái nghĩa
  • Atheist (n): Người vô thần. Người không tin vào sự tồn tại của bất kỳ vị thần nào.
  • Agnostic (n): Người theo thuyết bất khả tri. Người cho rằng sự tồn tại của thần thánh không thể biết hoặc chứng minh được.
theist

A theist believes in a divine creator of the universe.

danh từ
  1. (triết học) người theo thuyết thần