thôi

  1. I. đg. Ngừng hẳn lại, đình chỉ : Thôi việc ; Nghịch dại, bảo mãi không thôi. II. th. Từ bảo ngừng lại : Thôi ! im ngay ! .III. ph. 1. Không quá thể, không hơn nữa : Hai người thôi cũng đủ ; Chỉ cần sức học lớp năm thôi ; Mới đến hôm qua thôi. 2. Từ diễn ý thất vọng, có nghĩa "thế là hết" : Thôi còn chi nữa mong (K) . 3. Rồi sau, sau đó : Tôi đã biết tính chồng tôi, Cơm no thì nước, nước thôi lại trầu (cd).
  2. d. 1. Quãng đường dài : Chạy một thôi mới đuổi kịp. 2. Hơi lâu: Mắng một thôi.
  3. đg. Nói màu lan ra khi bị ẩm hay ướt : Cái khăn thôi đen cả chậu nước.
  4. t. Nói the lụa dài ra đã dùng lâu : áo the thôi đến một gấu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

thôi
Thôi, chúng ta hãy dừng cuộc tranh cãi này lại.