thud

/θʌd/
danh từ
  1. tiếng uỵch, tiếng thịch
    • to fall with a heavy thud
      ngã uỵch một cái
nội động từ
  1. ngã uỵch

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "thud"

thud
The heavy book landed on the wooden floor with a soft thud.