thẩu

Học thuật
Thân thiện
thẩu

Mẹ đựng mứt trong cái thẩu thủy tinh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây thuốc phiện: Một loại cây hoa, nhựa của được dùng để sản xuất thuốc phiện, một chất gây nghiện.
    • Lọ thủy tinh: Một loại đồ đựng bằng thủy tinh, đặc điểm cổ ngắn, miệng rộng vai ngang, thường dùng để đựng các loại đồ ăn như kẹo, mứt.
dụ sử dụng
  • Danh từ (cây thuốc phiện):

    • Trồng thẩu hành vi bị pháp luật nghiêm cấm.
    • Hoa của cây thẩu màu sắc rất đẹp nhưng lại chứa chất độc hại.
  • Danh từ (lọ thủy tinh):

    • tôi thường đựng mứt gừng trong một chiếc thẩu thủy tinh trong suốt.
    • Trên kệ bếp mấy thẩu đựng đường muối.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thẩu mứt": Cụm từ chỉ loại lọ thẩu chuyên dùng để đựng mứt.
    • Thẩu mứt ngày Tết thường được trang trí rất đẹp mắt.
Biến thể từ gần giống
  • Thuốc phiện: Chất gây nghiện được chiết xuất từ nhựa cây thẩu.
  • Bình thủy tinh: Vật đựng bằng thủy tinh nói chung, có thể nhiều hình dạng khác nhau.
  • Lọ: Đồ vật dùng để đựng, thường miệng nhỏ hơn so với thân.
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa "cây thuốc phiện": Anh túc, cây anh túc.
  • Đối với nghĩa "lọ thủy tinh": , lọ, bình.
Lưu ý
  • Từ "thẩu" với nghĩa là cây thuốc phiện thường xuất hiện trong văn cảnh liên quan đến tệ nạn xã hội pháp luật.
  • Từ "thẩu" với nghĩa là lọ đựng một từ ít phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, thường thấy trong văn viết hoặc lời ăn tiếng nói của người lớn tuổi.
thẩu

Mẹ đựng mứt trong cái thẩu thủy tinh.

  1. d. Cây thuốc phiện.
  2. d. Lọ bằng thủy tinh cổ ngắn, miệng rộng, vai ngang, dùng để đựng kẹo, mứt...