tic

/tik/
danh từ giống đực
  1. chứng máy
    • Tic douloureux de la face
      chứng máy mặt đau
  2. (nghĩa bóng) tật, thói
    • Tic de secouer les cuisses
      tật rung đùi
  3. (thú y học) chứng nuốt hơi (của ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tic"

tic
Un enfant a un petit tic nerveux qui fait cligner son œil.