tiercé

tính từ
  1. (nông nghiệp) cày lượt ba
    • Champ tiercé
      cánh đồng cày lượt ba
  2. phân ba (mặt huy hiệu)
  3. đánh cá ba con
    • Pari tiercé
      sự đánh cá ba con (cá ngựa)
danh từ giống đực
  1. sự đánh cá ba con (ngựa)
    • Tiercé dans l'ordre
      sự đánh cá ba con (ngựa) theo thứ tự nhất nhì

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "tiercé"

tiercé
Le fermier laboure son champ en tiercé.