trace

/treis/
Học thuật
Thân thiện
trace

L'enfant suit les traces de pas dans la neige.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Dấu, vết, dấu vết: Chỉ một dấu hiệu vậthoặc bằng chứng cho thấy sự hiện diện, sự đi qua hoặc tác động của một người, một vật, hoặc một sự kiện nào đó.
    • (Nghĩa bóng) Dấu ấn: Chỉ ảnh hưởng hoặcức còn lại trong tâm trí hoặc cảm xúc.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Les archéologues ont trouvé des traces d'un village préhistorique. (Các nhà khảo cổ đã tìm thấy những dấu vết của một ngôi làng thời tiền sử.)
    • Il ne reste aucune trace du repas sur la nappe. (Không còn một vết nào của bữa ăn trên khăn trải bàn.)
    • Cette rencontre a laissé une trace indélébile dans sa mémoire. (Cuộc gặp gỡ này đã để lại một dấu ấn không thể phai mờ trongức của anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être sur la trace de (quelqu'un/quelque chose): Sắp tìm ra, sắp khám phá ra (ai/cái gì).
    • La police est sur la trace du voleur. (Cảnh sát sắp tìm ra tên trộm.)
  • Suivre quelqu'un à la trace: Theo dõi, bám sát ai đó.
    • Le chien a suivi le renard à la trace. (Con chó đã theo dõi con cáo.)
Biến thể từ gần giống
  • Tracer (động từ): Vạch ra, kẻ, truy tìm.
    • Tracer une ligne (Kẻ một đường thẳng).
    • Tracer un appel téléphonique (Truy tìm một cuộc gọi điện thoại).
  • Retracer (động từ): Kể lại, phác họa lại.
    • Retracer l'histoire d'une famille (Kể lại lịch sử của một gia đình).
Từ đồng nghĩa
  • Empreinte (n.f): Dấu, vết in.
  • Vestige (n.m): Di tích, tàn dư.
  • Marque (n.f): Dấu, nhãn hiệu.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ 'trace' trong tiếng Pháp. Các cụm từ tương đương thườngcác thành ngữ hoặc cụm động từ với 'tracer').

Thành ngữ liên quan
  • Marcher sur les traces de quelqu'un / Suivre les traces de quelqu'un: Bắt chước theo ai, theo gương ai, tiếp bước ai.
    • Il marche sur les traces de son père en devenant médecin. (Anh ấy theo gương cha mình bằng cách trở thành bác sĩ.)
  • Perdre la trace de quelqu'un/quelque chose: Mất dấu ai/cái gì.
    • J'ai perdu la trace de cet ancien ami. (Tôi đã mất dấu người bạn đó.)
trace

L'enfant suit les traces de pas dans la neige.

danh từ giống cái
  1. dấu, vết, dấu vết
    • Traces de pas
      vết chân
    • Trace de brûlure
      vết bỏng
    • Trace acoustique
      vệt âm thanh
    • Trace de balayage
      vệt quét
    • Trace ionisante
      vết tác nhân i-on hoá
    • Trace oscilloscopique
      vệt hiện sóng
    • Traces d'une civilisation ancienne
      dấu vết của một nền văn minh cổ
    • Déceler des traces d'albumine dans l'urine
      phát hiện những vết anbumin trong nước tiểu
  2. (nghĩa bóng) dấu ấn
    • Laisser dans son âme une trace profonde
      để lại trong tâm hồn một dấu ấn sâu xa
    • être sur la trace de
      sắp khám phá ra
    • marcher sur les traces de quelqu'un; suivre les traces de quelqu'un
      bắt chước theo ai; theo gương ai
    • suivre quelqu'un à la trace
      theo hút ai