tarse

danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) học khối xương cổ chân
  2. (giải phẫu) học sụn mí
  3. (động vật học) đốt bàn (chân sâu bọ)
tính từ
  1. Cartilage tarse+ (giải phẫu) học sụn mí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "tarse"

Từ có nhắc đến "tarse"

tarse
Le médecin examine le tarse du patient.