tirasse

danh từ giống cái
  1. (săn bắn) lưới kéo đất (để đánh chim đa đa, gà gô...)
  2. (âm nhạc) bàn đạp (ở đàn ống)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

tirasse
Une chasseuse utilise une tirasse pour capturer des perdrix.