to

/tu:, tu, tə/
  1. grand ; gros.
    • Cây to
      un grand arbre ;
    • Nắng to
      il fait grand soleil ;
    • Số tiền to
      une grosse somme ;
    • Đánh bạc to
      jouer gros jeu ;
    • Quan to
      un grand personnage ; un gros bonnet.
  2. grossier.
    • Vải to
      toile grossière ;
    • Sai lầm to
      erreur grossière.
  3. fort ; haut.
    • Kêu to
      crier fort ;
    • Nói to hơn
      parler plus haut.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

to
Một quả bóng to lăn trên bãi cỏ xanh.